Hệ thống lọc nước đa năng Top Spring MX-25

Tóm tắt dữ liệu kiểm tra chính thức của CDC Thượng Hải và kết quả thực nghiệm

Bối cảnh kiểm định

Công ty chúng tôi chính thức gia nhập thị trường Trung Quốc đại lục vào năm 2012 và bắt đầu nộp đơn xin giấy phép nhập khẩu cho các sản phẩm Top Spring vào đầu năm đó. Hồ sơ này phải trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt bởi "Viện An toàn Sản phẩm liên quan đến Sức khỏe và Môi trường" thuộc Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Trung Quốc (CDC). Độ khắt khe trong tiêu chuẩn thẩm định của đơn vị này được đánh giá là tương đương với hệ thống chứng nhận quốc tế NSF của Hoa Kỳ.

Sau quy trình kiểm tra tiêu chuẩn cao, Top Spring đã vượt qua kỳ thẩm định toàn diện vào ngày 1 tháng 10 năm 2012 và chính thức nhận được giấy phép nhập khẩu, chứng minh đầy đủ tính an toàn vượt trội và thực lực chất lượng của sản phẩm.

Đáng chú ý, trong môi trường nước tại Thượng Hải với tổng độ cứng lên tới 243 mg/L, hệ thống nước đa năng Top Spring vẫn xử lý nước hiệu quả và đạt các tiêu chuẩn vệ sinh nước uống tại địa phương cũng như quốc tế, khẳng định hiệu suất làm sạch ưu việt và chất lượng ổn định.

Kết luận kiểm định cốt lõi

1

Trong phạm vi sản lượng nước định mức 4.00 m³ với lưu lượng 2.00 L/phút, chất lượng nước đầu ra hoàn toàn tuân thủ "Tiêu chuẩn Vệ sinh Nước uống".

2

Tỷ lệ loại bỏ tiêu thụ oxy, phenol bay hơi, chloroform và carbon tetrachloride là cực kỳ ấn tượng, vượt xa tiêu chuẩn 80% theo yêu cầu của các quy định vệ sinh.

Kết quả phân tích đầy đủ (Chỉ số vật lý và hóa học)
Hạng mục kiểm tra Đơn vị Trước khi lọc Sau khi lọc (TB) Yêu cầu tiêu chuẩn Kết quả
Độ màuĐộ<5<5≤ 15Đạt
Độ đụcNTU0.290.27≤ 1Đạt
Giá trị pH/7.927.986.5 ~ 8.5Đạt
Tổng độ cứngmg/L243241≤ 450Đạt
Tiêu thụ oxymg/L0.670.54≤ 3Đạt
Tổng chất rắn hòa tanmg/L358355≤ 1000Đạt
Al/Fe/Mn/Cu/Znmg/LDưới mức giới hạnKhông phát hiệnPhù hợpĐạt
Sulfate/Chloridemg/LDưới mức giới hạnPhạm vi bình thường≤ 250Đạt
Tỷ lệ loại bỏ các chất độc hại (Thử nghiệm tăng cường)

* Thử nghiệm mô phỏng việc thêm các chất gây ô nhiễm nồng độ cao để xác minh khả năng lọc tối đa của lõi lọc.

Tỷ lệ loại bỏ Chloroform trung bình
99.7%
(Yêu cầu ≥ 80%)
Tỷ lệ loại bỏ Carbon Tetrachloride trung bình
99.7%
(Yêu cầu ≥ 80%)
Tỷ lệ loại bỏ Phenol bay hơi trung bình
95.4%
(Yêu cầu ≥ 80%)
Tỷ lệ loại bỏ Tiêu thụ Oxy trung bình
74.5%
(Yêu cầu ≥ 25%)
Độ ổn định bạc trong nước
Sản lượng nước tích lũy Trước (mg/L) Sau (mg/L)
0 m³ (Bắt đầu)<0.0010.0012
2.00 m³<0.0010.0012
4.00 m³ (Kết thúc)<0.0010.0011
Chỉ số vi sinh vật
Hạng mục kiểm tra Kết quả Tiêu chuẩn vệ sinh
Tổng số vi khuẩn hiếu khí0 ~ 2 CFU/mL≤ 100
Vi khuẩn ColiformKhông phát hiệnÂm tính
Escherichia coliKhông phát hiệnÂm tính
Thử nghiệm an toàn ngâm thân máy trong 24 giờ
Hạng mục kiểm tra Đơn vị Giá trị nước ngâm Yêu cầu (Mức tăng)
Chì (Pb)mg/L< 0.0005≤ 0.001
Cadmium (Cd)mg/L< 0.0001≤ 0.0005
Crom (lục hợp)mg/L< 0.004≤ 0.005
Thủy ngân (Hg)mg/L< 0.00005≤ 0.0002
Arsenic (As)mg/L< 0.0005≤ 0.001